đón ý

đón ý

Người quản gia già rất biết đón ý chủ nhà, bà luôn chuẩn bị trà nóng đúng lúc ông chủ về.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đoán trước, hiểu trước ý muốn hoặc nhu cầu của người khác để hành động một cách tế nhị, phù hợp: Hành động chủ động nhận biết đáp ứng mong muốn của ai đó không cần họ phải nói ra hoặc yêu cầu trực tiếp. Hành động này thể hiện sự tinh tế, quan tâm khéo léo trong giao tiếp, ứng xử.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Người quản gia già rất biết đón ý chủ nhà, luôn chuẩn bị trà nóng đúng lúc ông chủ về.
    • Anh ấy một trợ lý giỏi rất đón ý được sếp, luôn hoàn thành công việc trước thời hạn.
    • giáo khen em học sinh đó rất đón ý, thường xung phong làm những việc chưa kịp nhờ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khéo đón ý": Nhấn mạnh sự khéo léo, tinh tế trong việc đoán biết đáp ứng ý muốn.
    • ấy khéo đón ý khách đến chơi nhà nên ai cũng cảm thấy được tiếp đãi chu đáo.
  • "Biết đón ý": Thường dùng để khen ngợi ai đó khả năng này.
    • Đứa trẻ biết đón ý ý bố mẹ thường được khen ngoan hiểu chuyện.
Biến thể từ gần giống
  • Đón ý tứ (Cụm từ cố định): Có nghĩa tương tự "đón ý", thường dùng trong văn chương hoặc ngôn ngữ trang trọng hơn, nhấn mạnh việc đón nhận cả ý tứ, tình cảm tinh tế.
    • Người viết thư phải đón ý tứ của người nhận để dùng lời lẽ cho phải phép.
  • Đoán ý (Động từ): Tập trung vào việc phán đoán, suy ra ý muốn của người khác, có thể chưa bao hàm hành động đáp ứng ngay.
  • Chiều ý (Động từ): Làm theo, thỏa mãn ý muốn của người khác, có thể không cần đoán trước do họ yêu cầu.
Từ đồng nghĩa
  • Lẹ ý: (Từ cổ, ít dùng) Nhanh nhạy nắm bắt ý nghĩ.
  • Thấu ý: Hiểu thấu đáo ý của người khác.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "đón ý")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp chứa từ "đón ý")

Từ chứa "đón ý"